Hotline: 1900.8960

CONECO: Nhà máy sản xuất ô tô chuyên dụng hàng đầu Việt Nam

XE TÉC CHỞ XĂNG HINO FM 18.5 KHỐI

Cập nhật cuối lúc: 13/05/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

- Phần xe cơ sở được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà sản xuất ô tô HINO Nhật Bản. Phần Xi téc được sản xuất là lắp ráp tại nhà máy ô tô CONECO.

Thông số chung

- Khoảng cch trục(mm) 4130 +1300

- V́t bnh xe trước/sau (mm) 1925 / 1855

- V́t bnh xe sau pha ngoi (mm) 2185

- Chiều di đầu xe (mm)1255

- Chiều di đui xe (mm)

- Khoảng sng gầm xe (mm) 265

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

THNG SỐ CHUNG

Loại phương tiện:

t xi téc (chở xăng)

Nhn hiệu, số loại của phương tiện

HINO FM8JNSA 6x4/CONECO-X18

Cng thức bnh xe:

6x4

KCH THƯỚC

Khoảng cch trục(mm)

4130 +1300

V́t bnh xe trước/sau (mm)

1925 / 1855

V́t bnh xe sau pha ngoi (mm)

2185

Chiều di đầu xe (mm)

1255

Chiều di đui xe (mm)

Khoảng sng gầm xe (mm)

265

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thn (kg)

10060

- Phn bố ln cụm cầu trước (trục 1)

3380

- Phn bố ln cụm cầu sau (trục 2 + 3)

6680

(3340+3340)

Khối lượng hng chuyn chở cho php tham gia giao thng khng phải xin php (kg)

13320

Khối lượng hng chuyn chở theo thiết (kg)

13320

Số người cho php chở kể cả người li (người):

03 (195 kg)

Khối lượng ton bộ cho php tham gia giao thng khng phải xin php (kg)

23575

- Phn bố ln cụm cầu trước

5735

- Phn bố ln cụm cầu sau

17840

(8920+8920)

ĐỘNG CƠ

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

77,7

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

39,7

Tn nh sản xuất v kiểu loại động cơ

HINO J08E-UF

Loại nhin liệu, số kỳ, số xi lanh, cch bố tr xi lanh, phương thức lm mt.

Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hng, tăng p, phun nhin liệu trực tiếp, lm mt bằng nước.

Dung tch xi lanh (cm3)

7684

Tỉ số nn

18

Đường knh xi lanh x hnh trnh

112x130

Cng suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vng/pht)

184/2500

M men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vng/pht)

739/1500

M tả hệ thống treo trước/sau

-Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhp l nửa e lp, giảm chấn ống thuỷ.

-Hệ thống treo sau: Cn bằng, nhp l nửa e lp.

M tả hệ thống phanh trước /sau:

Phanh cng tác (phanh chn):Dẫn động thủy lực, điều khiển kh nn, cơ cấu phanh kiểu m phanh tang trống đặt ở tất cả cc bnh xe.

Phanh dừng xe (phanh tay):Tc động ln hệ truyền lực, dẫn động cơ kh

M tả hệ thống li:

- Cấu li kiểu trục vt - cu bi, dẫn động cơ kh c trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu li: 20,2

M tả khung xe: Khung xe kiểu hnh thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầm Di x Rộng x dầy: 300x90x8

Hệ thống điện

Ắc quy : 12Vx02-65 AH

My pht điện : 24V – 50A

Động cơ khởi động : 24V

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:

- Đn pha trước: Giữ nguyn theo xe cơ sở.

- Đn sau: Đn soi biển số 01 chiếc, mu trắng; Đn li 01 chiếc, mu trắng; Đn phanh sau 02 chiếc, mu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, mu đỏ; Đn xi nhan số lượng 02, mu vng; Đn kch thước số lượng 02 mu đỏ.

* Xi téc:

- Nhn hiệu, số loại:

- Dung tch chứa: 18500 lt;

* Van h hấp

- Nhn hiệu, số loại: Peco

* Bơm nhin liệu:

- Nhn hiệu:80YHCB-60

- Cng suất: 11 Kw

- Số vng quay lớn nhất: 970 vng/ pht

- Lưu lượng bơm lớn nhất: 60 m3/ h

* Phương php nạp, xả xăng:

- Nạp: Xăng được nạp vo xi tc thng qua bơm lắp trực tiếp trn xe.

- Xả: Xăng được xả ra ngoi qua bơm lắp trực tiếp trn xe, thng qua cc cửa.

* Cc trang thiết bị phng chống chy nổ:

- Xch tiếp đất: 01 xch

- Bnh chữa chy: 01– bnh 4kg, loại bnh dng kh C02nn với p suất cao

- Cc biểu trưng bo hiệu nguy hiểm:

+ Biểu trưngNgọn lửa(sơn hai bn sườn v pha sau xitc)

+ Dng chữ“CẤM LỬA”(sơn hai bn sườn v pha sau xitc)



Video vận hành

Thư viện ảnh