Hotline: 1900.8960

CONECO: Nhà máy sản xuất ô tô chuyên dụng hàng đầu Việt Nam

Xe téc chở nước 9 khối HOWO 4200

Cập nhật cuối lúc: 16/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

- Ký hiệu thiết kế : CNHTC CONECO/YC4E160-33-PN - Nhãn hiệu, số loại : YC4E160-33-PN - Cơ sở SXLR : Nhà máy lắp ráp sản xuất ô tô Coneco - Địa chỉ : Lô B3- KCN Nguyễn Đức Cảnh- Đường Bùi Viện - Phường Trần Hưng Đạo- TP. Thái Bình

Thông số chung

- Loại phương tiện t st xi c buồng li t xi tc (chở nước)
- Nhn hiệu, Số loại của phương tiện CONECO/YC4E160-33-PN
- Cng thức bnh xe 4x2

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

TT

THNG SỐ KỸ THUẬT

1

Thng tin chung

t cơ sở

t thiết kế

1.1

Loại phương tiện

t st xi c buồng li

t xi tc

(chở nước)

1.2

Nhn hiệu, Số loại của phương tiện

CNHTC

CNHTC CONECO/YC4E160-33-PN

1.3

Cng thức bnh xe

4x2

2

Thng số về kch thước

2.1

Kch thước bao : Di x Rộng x Cao (mm)

7425x2365x2660

7425x2400x2935

2.2

Khoảng cch trục (mm)

4200

2.3

Vệt bnh xe trước/sau (mm)

1800/1800

2.4

Vệt bnh xe sau pha ngoi (mm)

2120

2.5

Chiều di đầu xe (mm)

1250

2.6

Chiều di đui xe (mm)

1975

1975

2.7

Khoảng sng gầm xe (mm)

280

2.8

Gc thot trước/sau (độ)

-

190/190

2.9

Chiều rộng cabin (mm)

2300

2.10

Chiều rộng thng hng (mm)

-

2400

3

Thng số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thn (kg)

- Phn bố ln cụm cầu trước

- Phn bố ln cụm cầu sau

4195

2325

1870

6140

2880

3260

3.2

Khối lượng hng chuyn chở cho php tham gia giao thng khng phải xin php (kg)

-

9000

3.3

Khối lượng hng chuyn chở theo thiết kế (kg)

-

9000

3.4

Số người cho php chở kể cả người li (người)

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng ton bộ cho php tham gia giao thng khng phải xin php (kg)

- Phn bố ln cụm cầu trước (kg)

- Phn bố ln cụm cầu sau (kg)

-

-

-

15335

5560

9775

3.6

Khối lượng ton bộ theo thiết kế (kg)

16200

15335

3.7

Khả năng chịu tải lớn nhất trn từng trục của xe cơ sở: Trục1 / Trục2 (kg)

6800(5600*) / 11000(10600*)

4

Thng số về tnh năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

-

81

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

-

35,72

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lc khởi hnh đến khi đi hết qung đường 200m

-

24,0

4.4

Gc ổn định tĩnh ngang của xe (khi khng tải) (độ)

-

39,81

4.5

Bn knh quay vng nhỏ nhất theo vết bnh xe trước pha ngoi (m)

9,8

5

Động cơ

5.1

Tn nh sản xuất v kiểu loại động cơ

YC4E160-33

5.2

Loại nhin liệu, số kỳ, số xi lanh, cch bố tr xi lanh, phương thức lm mt.

Diesel, 4kỳ, tăng p, 4 xi lanh, bố tr thẳng hng, lm mt bằng nước

5.3

Dung tch xi lanh (cm3)

4260

5.4

Tỉ số nn

17,5

5.5

Đường knh xi lanh x Hnh trnh piston (mm)

110PN2

5.6

Cng suất lớn nhất (kW) / tốc độ quay (vng/pht)

118/2600

5.7

M men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vng/ pht)

600/1200-1600

5.8

Phương thức cung cấp nhin liệu:

Bơm cao p

5.9

Vị tr bố tr động cơ trn khung xe

Bố tr pha trước

6

Li hợp:

Một đĩa ma st kh, dẫn động thuỷ lực, trợ lực kh nn

7

Hộp số:

-Nhn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động.

-Tỉ số truyền ở từng tay số

Cơ kh: 6 số tiến v một số li, c bộ phận trch cng suất, tỷ số truyền ở cc tay số: i1= 6,719; i2= 4,031; i3= 2,304; i4= 1,443; i5= 1,00; i6=0,74; il= 6,122

8

Trục cc đăng (trục truyền động):

hai đoạn c ổ đỡ trung gian

9

Cầu xe:

9.1

* Cầu trước: C̀u d̃n hướng

- Kiểu cầu trước

- Tải trọng cho php cầu trước (kg)

- Ś lượng c̀u

kiểu chữ I

6800 (5600*)

01

9.2

* Cầu sau: Cầu chủ động

- Kiểu cầu sau

- Tải trọng cho php cầu sau (kg)

- Tỉ số truyền của cầu sau

- Ś lượng c̀u sau

Kỉúng

11000 (10600*)

i =6,33

01

10

Vnh bnh, lốp xe trn từng trục:

+ Trục trước:

+ Trục sau:

9.00R20, bnh đơn

9.00R20, bnh kp

11

M tả hệ thống treo trước/ sau:

- Hệ thống treo trước:Kiểu Phụ thuộc, nhp l, giảm chấn thuỷ lực.

- Hệ thống treo sau:Kiểu Phụ thuộc, nhp l

12

M tả hệ thống phanh trước/sau:

- Phanh chnh:Cơ cấu phanh kiểu m phanh tang trống đặt ở tất cả cc bnh xe; dẫn động kh nn.

- Hệ thống phanh dừng:Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động kh nn, tc động ln bnh xe trục 2, tự hm

13

M tả hệ thống li:

- Cơ cấu li kiểu trục vt - cu bi, dẫn động cơ kh c trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu li: -

14

M tả khung xe: Khung xe kiểu hnh thang

15

Hệ thống điện

- Ắc quy : 12,4Vx2

- My pht điện : 28V – 55A

- Động cơ khởi động : 24V

16

Hệ thống chiếu sáng, tín hiu:

- Đn pha trước: Giữ nguyn theo xe cơ sở;

- Đn sau: Đn soi biển số 01 chiếc, mu trắng; Đn li 02 chiếc, mu trắng; Đn phanh sau 02 chiếc, mu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, mu đỏ; Đn xi nhan số lượng 02, mu vng; Đn kch thước số lượng 02 mu đỏ; Đn sương m sau 02 chiếc, mu đỏ.

17

M tả Cabin:

- Kiểu ca bin : Kiểu lật

- Số lượng trong ca bin : 03 người; - Cửa ca bin: 02 cửa

18

* Xi téc:

- Nhn hiệu, số loại: -

- Kch thước bao ngoi thn xitc (dixrộngxcao): 4250x2010x1250 mm.

- Dung tch chứa: 9000 lt; Chiều dy thn xitc / đầu xitc: 4 mm/5 mm.

- Ṿt lịu ch́ tạo: Thép CT3

* Bộ trch cng suất:

- Nhn hiệu: CNHTC

- Xuất xứ: Theo xe cơ sở

* Bơm nước

- Nhn hiệu, số loại: 80QZF-60/90N

- Cng suất bơm: 22,5 (kW)

- Lưu lượng bơm: 60m3/h; cột p: 90 (m);

- Số vng lớn nhất/ pht: 1180 (vng/ pht)

* Sng phun, van

- Xuất xứ: Trung Quốc

* Phương php nạp, phun tưới nước:

- Nạp: Nước được nạp vo bnh thng qua bơm ht lắp đặt sẵn trn xe.

- Phun, tưới: Thng qua p lực bơm nước qua tới sng phun, đầu phun, gin tưới.

Ghi ch:Sng phun sử dụng khi cần phun nước cho khng gian rộng hoặc cao v khi t ở trạng thi dừng, đảm bảo an ton trong qu trnh vận hnh.



Video vận hành

Thư viện ảnh