Hotline: 1900.8960

CONECO: Nhà máy sản xuất ô tô chuyên dụng hàng đầu Việt Nam

Cập nhật cuối lúc: 12/09/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

Tổng công ty CONECO - Với đội ngũ cán bộ nhân viên năng động, tận tụy có trình độ, được đào tạo chuyên nghiệp, cùng với phương châm kinh doanh: Uy tín - Chất lượng - Hiệu quả - Bền vững. Chúng tôi cam kết rằng với những sản phẩm do Tổng công ty CONECO cung cấp sẽ đáp ứng được rất nhiều kỳ vọng của Quý Khách hàng kể cả về mẫu mã, chủng loại, chất lượng và giá thành. Nhà máy ô tô An Thái Coneco chuyên sản xuất, phân phối chính thức các loại xe tải, xe ben, xe chuyên dụng thương hiệu DONGFENG Hồ Bắc, HYUNDAI,HINO , IZUZU …

Thông số chung

- Kích thước bao ngoài 9000x2255x2640 (mm) 
- Chiều dài cơ sở 4595 + 1100 mm 
- Vệt bánh xe trước/ sau 1855/1660 (mm)
- Chiều dài đầu/ đuôi xe 1285 /2020 (mm) 
- Khoảng sáng gầm xe 189 mm 
- Kích thước bao ngoài thân xi téc ( DxRxC ) 4690 x 1880 x 1230 (mm)

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

Loại phương tiện

Ô tô xi téc (chở nước)

Nhãn hiệu - Số loại

HYUNDAI HD210/CONECO-CN8.0

Công thức bánh xe

4 x2

Kích thước

Kích thước bao ngoài

9000x2255x2640 (mm)

Chiều dài cơ sở

4595 + 1100 mm

Vệt bánh xe trước/ sau

1855/1660 (mm)

Chiều dài đầu/ đuôi xe

1285 /2020 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

189 mm

Kích thước bao ngoài thân xi téc

( DxRxC )

4690 x 1880 x 1230 (mm)

 

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân

7710 kg

Khối lượng cho phép chở

8000 kg

Khối lượng toàn bộ

15905 kg

ĐỘNG CƠ

Model

D6GA

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng,

Làm mát bằng nước, tăng áp,

Dung tích xy lanh

5899 cm3

Đường kính xi lanh x hành trình piston

103 x 118

Tỉ số nén

17.6 : 1

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

165/2500 (Kw/v/ph)

Momen xoắn cực đại

637/1400 (Nm/v/ph)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn, ma sát khô

Dẫn động: Thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít - êcu bi

Dẫn động: Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

 Má phanh tang trống
Dẫn động: Khí nén 2 dòng

Hệ thống phanh dừng

Má phanh tang trống
Dẫn động: 
Khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên bầu phanh trục 3

HỆ THỐNG TREO

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá
 

Treo sau II

Phụ thuộc, nhíp lá
Khí nén

Treo sau III

Phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực

CẦU XE

Cầu sau

Kiểu: ống

LỐP XE.

Lốp trước:

2 / 245/70R19.5 / 760(KPa)/2240(KG)

Lốp sau:

4 / 245/70R19.5 / 760(KPa)/2120(KG)

CA BIN

Kiểu lật

Tính năng chuyển động

Tốc độ tối đa

73.87 km/h

Khả năng leo dốc

22.9 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

9.4 m

THÔNG SỐ KHÁC

Hệ thống điện

2Bình - 12V, 65Ah

THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

Bơm nước

PENTAX CA65-250B

Van

MIHA 2inch1/2

ống nước, họng nối nhanh, van DN65

 



Video vận hành

Thư viện ảnh