Hotline: 1900.8960

CONECO: Nhà máy sản xuất ô tô chuyên dụng hàng đầu Việt Nam

Xe tải thùng 16,5 tấn HOWO

Cập nhật cuối lúc: 22/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

- Xe cơ sở được nhập khẩu nguyên chiếc,thùng hàng được sản xuất và lắp ráp tại nhà máy sản xuất ô tô CONECO

Thông số chung

- Loại phương tiện T tải c mui

- Nhn hiệu v số loại phương tiện CNHTC CNHTC TMT /WD615.96E - MB

- Cng thức bnh xe 8x4

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

THNG SỐ KỸ THUẬT

TT

1

THNG TIN CHUNG

t cơ sở

t thiết kế

1.1

Loại phương tiện

t st xi c buồng li

T tải c mui

1.2

Nhn hiệu v số loại phương tiện

CNHTC

CNHTC TMT /WD615.96E - MB

1.3

Cng thức bnh xe

8x4

2

THNG SỐ KCH THƯỚC

2.1

Kch thước bao (di x rộng x cao)(mm)

11850x25003700

12040x2500x3700

2.2

Khoảng cch trục (mm)

1950+5080+1400

2.3

Vệt bnh xe trước/sau (mm)

2041x1860

2.4

Vệt bnh xe sau pha ngoi(mm)

2195

2.5

Chiều di đầu xe (mm)

1540

2.6

Chiều di đui xe (mm)

1880

2070

2.7

Khoảng sng gầm xe (mm)

280

2.8

Gc thot trước/sau (độ)

20/15

20/15

2.9

Chiều rộng Cabin

2480

2.10

Chiều rộng thng hng

2500

3

THNG SỐ VỀ KHỐI LƯỢNG

3.1

Khối lượng bản thn (kg)

- Cụm trục 1 + 2

- Cụm trục 3 + 4

11900

7000(3500+3500)

4900(2450+2450)

14270

7670(3835+3835)

6600(3300+3300)

3.2

Khối lượng hng ha chuyn chở cho php giao thng khng phải xin php (kg)

15600

3.3

Khối lượng hng ha chuyn chở theo thiết kế (kg)

16600

3.4

Số người cho php chở kể cc người li (người)

02

3.5

Khối lượng ton bộ cho php tham gia giao thng khng phải xin php (kg)

- Cụm trục 1 + 2

- Cụm trục 3 + 4

30000

12260 (6130+6130)

17740 (88740 + 8870)

3.6

Khối lượng ton bộ theo thiết kế (kg)

- Cụm trục 1+2

- Cụm trục 3+4

31000

13000

18000

31000

12540 (6270+6270)

18460 (9230+9230)

3.7

Khả năng chịu tải trn từng trục(kg)

- Cụm trục 1+2

- Cụm trục 3+4

17000 (8500+8500)

26000 (1300+1300)

4

THNG SỐ TNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

4.1

Tốc độ lớn nhất của t (km/h)

90

86

4.2

Độ dốc lớn nhất t vượt được (%)

45

47.82

4.3

Gc ổn định tĩnh ngang(độ)

41.11

4.4

Thời gian tăng tốc của t (đầy tải) từ khi khởi hnh đến lc đi hết qung đường 200m

27

4.5

Bn knh quay vng theo thiết kế bnh xe pha trước ngoi (m)

12

5

ĐỘNG CƠ

5.1

Kiểu loại

WD615.96E

5.2

Loại nhin liệu, số kỳ, số xi lanh, cch bố tr xi lanh, cch lm mt

Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hng, lm mt bằng nước, c tăng p v lm mt trung gian

5.3

Dung tch xy lanh (cm3)

9726

5.4

Tỷ số nn

17:1

5.5

Đường knh xi lanh x hnh trnh piston (mm)

126x130

5.6

Cng suất lớn nhất (kw)/Tốc độ quay (v/ph)

276/2200

5.7

M men xoắn lớn nhất (N.m)/Tốc độ quay (v/ph)

1500/1100-1600

5.8

Phương thức cung cấp nhin liệu

phun trực tiếp

5.9

Vị tr bố tr động cơ trn khung xe

Bố tr pha trước

6

LY HỢP

Một đĩa ma st kh, dẫn động thủy lực, trợ lực thủy lực - kh nn

7

HỘP SỐ

7.1

Nhn hiệu

HW19712

7.2

Kiểu hộp số

Hộp số cơ kh

7.3

Dẫn động

Cơ kh

7.4

số tay số

12 số tiến v 2 số li

8

CC ĐĂNG

8.1

Loại

Mặt bch ᴓ 180

8.2

Đường knh x chiều dy (mm)

ᴓ 135x6

9

CẦU XE TRƯỚC

9.1

Kiểu loại

Trục đơn

Tải trọng cho php (kg)

-

Vệt bnh xe (mm)

2041

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Dầm chữ I

9.2

Trục 2

Kiểu loại

Trục đơn

Tải trọng cho php (kg)

-

Vệt bnh xe (mm)

2041

Tiết diện cắt ngang dầm cầu

Dầm chữ I

10

CẦU SAU XE

10.1

Kiểu loại

Cầu kp (2 cầu)

Tải trọng cho php (kg)

-

Vệt bnh xe (mm)

1860

Tỷ số truyền

4,22

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Hnh hộp

11

BNH V LỐP XE

Trục 1+2

12.00R20

Trục 3+4

12.00R20

12

HỆ THỐNG PHANH

+ Phanh cng tc: Phanh kh ln 2 dng

Đường knh trống phanh bnh trước ᴓ 420x160

Đường knh trống phanh bnh sau ᴓ 420x220

+ Phanh xe đỗ: Phanh lốc k trục 3 , trục 4

+ Phanh phụ trợ: Phanh kh xả

13

HỆ THỐNG TREO

Giảm chấn thủy lực cầu trước, treo trước v treo sau kiểu phụ thuộc

14

HỆ THỐNG LI

Kiểu loại

Trục vt cubi, trợ lực, thủy lực

Tỷ số truyền

20,2 - 26,2

15

KHUNG XE

Kch thước tiết diện (mm)

300x80x(8+7)

16

HỆ THỐNG ĐIỆN

Ắc quy

2x12Vx165Ah

My pht điện

24v, 1540w

17

CA BIN

Kiểu loại

Cabin lật

Điều ha

Loại tc nhn lạnh/khối lượng: R13a/09kg

Cng suất lm lạnh (kw)

5

18

Thng hng

C khung mui, lắp cố định trn xe

Kch thước lng thng hng/thng xe (di / rộng / cao) (mm)

9300x2360x730/2150



Video vận hành

Thư viện ảnh