Hotline: 1900.8960

CONECO: Nhà máy sản xuất ô tô chuyên dụng hàng đầu Việt Nam

XE Ô TÔ TẢI GẮN CẨU HOWO

Cập nhật cuối lúc: 18/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

- Phần xe cơ sở được nhập khẩu nguyên chiếc - Phần chuyên dùng được sản xuất tại nhà máy sản xuất ô tô CONECO

Thông số chung

- Loại phương tiện t st xi c buồng li t tải (C cần cẩu)

- Nhn hiệu, Số loại của phương tiện CNHTC CNHTC CONECO /YC4E160-33-LC

- Cng thức bnh xe 4x2

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

TT

Các nội dung cần thuyết minh

1

Thng tin chung

t cơ sở

t thiết kế

1.1

Loại phương tiện

t st xi c buồng li

t tải

(C cần cẩu)

1.2

Nhn hiệu, Số loại của phương tiện

CNHTC

CNHTC CONECO /YC4E160-33-LC

1.3

Cng thức bnh xe

4x2

2

Thng số về kch thước

2.1

Kch thước bao : Di x Rộng x Cao (mm)

9750x2420x2715

9680x2420x3200

2.2

Khoảng cch trục (mm)

5600

2.3

Vệt bnh xe trước/sau (mm)

1860/1850

2.4

Vệt bnh xe sau pha ngoi (mm)

2140

2.5

Chiều di đầu xe (mm)

1230

2.6

Chiều di đui xe (mm)

2920

2850

2.7

Khoảng sng gầm xe (mm)

250

2.8

Gc thot trước/sau (độ)

-

240/150

2.9

Chiều rộng can bin (mm)

2300

2.10

Chiều rộng thng hng (mm)

-

2390

3

Thng số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thn (kg)

- Phn bố ln cụm cầu trước

- Phn bố ln cụm cầu sau

4580

2465

2115

7550

3720

3830

3.2

Khối lượng hng chuyn chở cho php tham gia giao thng khng phải xin php (kg)

-

6920

3.3

Khối lượng hng chuyn chở theo thiết kế (kg)

-

6920

3.4

Số người cho php chở kể cả người li (người)

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng ton bộ cho php tham gia giao thng khng phải xin php (kg)

-Phn bố ln cụm cầu trước (kg)

-Phn bố ln cụm cầu sau (kg)

-

-

-

14665

4670

9995

3.6

Khối lượng ton bộ theo thiết kế (kg)

16200

14665

3.7

Khả năng chịu tải lớn nhất trn từng trục của xe cơ sở: Trục1 / Trục2 (kg)

6800(5600*) / 11000(10600*)

4

Thng số về tnh năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

-

79

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

-

38,07

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lc khởi hnh đến khi đi hết qung đường 200m

-

24,3

4.4

Gc ổn định tĩnh ngang của xe (khi khng tải) (độ)

-

39,20

4.5

Bn knh quay vng nhỏ nhất theo vết bnh xe trước pha ngoi (m)

11,2

5

Động cơ

5.1

Tn nh sản xuất v kiểu loại động cơ

YC4E160-33

5.2

Loại nhin liệu, số kỳ, số xi lanh, cch bố tr xi lanh, phương thức lm mt.

Diesel, 4kỳ, tăng p, 4 xi lanh, bố tr thẳng hng, lm mt bằng nước

5.3

Dung tch xi lanh (cm3)

4260

5.4

Tỉ số nn

17,5

5.5

Đường knh xi lanh x Hnh trnh piston (mm)

110x112

5.6

Cng suất lớn nhất (kW) / tốc độ quay (vng/pht)

118/2600

5.7

M men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vng/ pht)

600/1200-1600

5.8

Phương thức cung cấp nhin liệu:

Bơm cao p

5.9

Vị tr bố tr động cơ trn khung xe

Bố tr pha trước

6

Li hợp:

Một đĩa ma st kh, dẫn động thuỷ lực, trợ lực kh nn

7

Hộp số:

-Nhn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động.

-Tỉ số truyền ở từng tay số

Cơ kh: 6 số tiến v một số li, c bộ phận trch cng suất, tỷ số truyền ở cc tay số: i1= 6,719; i2= 4,031; i3= 2,304; i4= 1,443; i5= 1,00; i6=0,74; il= 6,122

8

Trục cc đăng (trục truyền động):

hai đoạn c ổ đỡ trung gian

9

Cầu xe:

9.1

* Cầu trước: C̀u d̃n hướng

- Kiểu cầu trước

- Tải trọng cho php cầu trước (kg)

- Ś lượng c̀u

kiểu chữ I

6800

01

9.2

* Cầu sau: Cầu chủ động

- Kiểu cầu sau

- Tải trọng cho php cầu sau (kg)

- Tỉ số truyền của cầu sau

- Ś lượng c̀u sau

Kỉu ́ng

11000

i =6,5

01

10

Vnh bnh, lốp xe trn từng trục:

+ Trục trước:

+ Trục sau:

9.00R20, bnh đơn (2800 kg)

9.00R20, bnh kp (2650 kg)

11

M tả hệ thống treo trước/ sau:

- Hệ thống treo trước:Kiểu Phụ thuộc, nhp l, giảm chấn thuỷ lực.

- Hệ thống treo sau:Kiểu Phụ thuộc, nhp l

12

M tả hệ thống phanh trước/sau:

- Phanh chnh:Cơ cấu phanh kiểu m phanh tang trống đặt ở tất cả cc bnh xe; dẫn động kh nn.

- Hệ thống phanh dừng:Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động kh nn, tc động ln bnh xe trục 2, tự hm

13

M tả hệ thống li:

- Cơ cấu li kiểu trục vt - cu bi, dẫn động cơ kh c trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu li: -

14

M tả khung xe: Khung xe kiểu hnh thang

15

Hệ thống điện

- Ắc quy : 12,4Vx2

- My pht điện : 28V – 55A

- Động cơ khởi động : 24V

16

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:

- Đn pha trước: Giữ nguyn theo xe cơ sở;

- Đn sau: Đn soi biển số 01 chiếc, mu trắng; Đn li 02 chiếc, mu trắng; Đn phanh sau 02 chiếc, mu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, mu đỏ; Đn xi nhan số lượng 02, mu vng; Đn kch thước số lượng 02 mu đỏ; Đn sương m sau 02 chiếc, mu đỏ.

17

M tả Cabin:

- Kiểu ca bin : Kiểu lật

- Số lượng trong ca bin : 03 người; - Cửa ca bin: 02 cửa

18

M tả thng hng

Kiểu:

-Kch thước lng thng hng/ thng xe (dixrộngxcao): mm

-

Thng hở

6690x2200x550

18

Cần Cẩu

Nhn hiệu, số loại

-

SOOSAN SCS334

Nước sản xuất

-

Hn Quốc

Sức nng lớn nhất (kg)

-

3200 kg

(ở tầm với 2,6 m)

Tầm với lớn nhất

-

9,7 m

Chiều cao lm việc lớn nhất

-

12,4 m



Video vận hành

Thư viện ảnh