Hotline: 1900.8960

CONECO: Nhà máy sản xuất ô tô chuyên dụng hàng đầu Việt Nam

XE HÚT HẦM, THÔNG CỐNG HINO 6 KHỐI

Cập nhật cuối lúc: 16/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

- Xe Hino hút hầm ( bể phốt )6 m3 - Xuất xứ: VIệt Nam + Nhật Năm sản xuất: 2015 - Tình trạng máy: Mới 100% Nội thất cabin đời mới, đang có tại Nhà Máy Lắp Ráp ô tô Coneco

Thông số chung

- Xe cơ sở : HINO FG8JJSB / CONECO – HTC-TC
- Động cơ : HINO J08E-UG
- Cng suất: 235 Ps
- Cỡ lốp: 10.00-20 (10.00R20)
- Năm sản xuất : 2015
- Xe cơ sở FC9JESW HINO lắp rp tại cng ty TNHH lin doanh HINO motor Việt Nam
- Phần chuyn dung ht chất thải (phun nước p lực cao) sản xuất chế tạo tại nh my AN THAI CONECO Việt Nam theo tiu chuẩn cục đăng kiểm Việt Nam.

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

THNG SỐ KỸ THUẬT TỔNG THỂ CỦA XE

Loại phương tiện

t ht chất thải (phun nước p lực cao)

Nh sản xuất

Tổng cng ty CONECO

Nước Sản xuất

Việt Nam

Năm Sản xuất

2015

KCH THƯỚC

Kch thước bao ngoi

7410 x 2470 x 3170 (mm)

Cng thức bnh xe

4 x 2

Chiều di cơ sở

4280 (mm )

Khoảng sang gầm xe

260 (mm)

Vệt bnh xe (trước/sau)

1920/1820 (mm)

Vệt bnh xe sau pha ngoi

2130 (mm)

Chiều di đầu xe

1260 (mm)

Chiều di đui xe

1870 (mm)

Chiều rộng cabin

2355 (mm)

Chiều rộng hệ thống chuyn dng

2470 (mm)

Gc thot trước/sau

34/25 (độ)

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thn

9200Kg

Khối lượng cho php chở cho php tham gia giao thng

5590 Kg

Khối lượng ton bộ khi tham gia giao thng

14985 Kg

Số chỗ ngồi

03 (kể cả người li)

ĐỘNG CƠ

Model

HINO J08E UG

Loại

Động cơDiesel4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hng,lm mt bằng nước.

Dung tch xy lanh

7.684cm3

Đường knh xi lanh x hnh trnh piston

112x 130 (mm)

Tỉ số nn

18:1

Cng suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu

167/2500(KW/v/ph)

Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu

700/1500(Nm/v/ph)

LY HỢP

Kiểu loại

Ma st kh

Kiểu dẫn động

Dẫn động thủy lực,trợ lực kh nn

HỘP SỐ

Hộp số chnh

Kiểu loại

Cơ kh, 06 số tiến + 01 số li

Tỉ số truyền

i1 = 8.189; i2 = 5.340; i3 = 3.076; i4 = 1.936; i5 = 1.341; i6= 1.0;iL = 7,142

CẦU XE

Cầu dẫn hướng

Cầu trước

Cầu chủ động

Cầu sau

Tỷ số truyền của lực chnh

5,125

HỆ THỐNG LI

Kiểu loại cơ cấu li

Trục vt-cu bi tuần hon

Dẫn động li

Cơ kh c trợ lực thủy lực

Tỷ số truyền cơ cấu li

20,2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chnh

Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực điều khiển kh nn

Hệ thống phanh dừng

Kiểu tang trống,dẫn động cơ kh, tc động ln trục thứ cấp của hộp số

HỆ THỐNG TREO

Treo trước

Dạng phụ thuộc với nhp l hnh bn e lp, giảm trấn thuỷ lực tc động hai chiều

Treo sau

Dạng phụ thuộc với nhp l hnh bn e lp 2 tầng

LỐP XE

Kch thước lốp trước-lốp sau

10.00-20 ( 10.00R20)

Số lốp = 6+1

Trước: Đơn (02) – Sau: Đi (04)

+ 01 lốp dự phng

p suất lốp

380 ( kpa )

CA BIN

Loại cabin

Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, c điều ha v thiết bị kha an ton.

TNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

Tốc độ tối đa

87,35 ( Km/h )

Khả năng leo dốc

33,8 ( % )

Thời gian tăng tốc từ lc khởi hnh đến vị tr 200 m

25,78 ( s )

Độ ổn định ngang khng tải

40,1 ( độ )

Bn knh quay vng nhỏ nhất theo vết bnh xe trước pha ngoi

7,5 ( m )

HỆ THỐNG ĐIỆN V ĐN CHIẾU SNG

Điện p hệ thống

24V

Ắc quy ( số lượng,điện p,dung lượng)

02 x 12V - 75Ah

My pht (điện p-cng suất)

24V – 50A

Động cơ khởi động (điện p-cng suất)

24V – 6,5 Kw

Đn chiếu xa/chiếu gần

Mu trắng/số lượng 04 chiếc

Đn sương m

Mu vng/số lượng 02 chiếc

Đn kch thước trước/sau

Trước mu trng/sau mu đỏ/số lương 04 chiếc

Đn xin nhan trước/sau

Mu vng/số lượng 04 chiếc

Đn phanh

Mu đỏ/số lượng 02 chiếc

Tấm phản quang

Mu đỏ/số lượng 02 chiếc

Đn li

Mu trắng/ số lượng 01 chiếc

Đn soi biển số

Mu trắng/số lượng 01 chiếc

BỘ TRCH CNG SUẤT (PTO)

Kiểu truyền động

Dẫn động bnh răng qua hộp số xe cơ sở

Kiểu điều khiển

Cơ kh, kết hợp với ly hợp đặt trn cabin

Thiết bị của bảng điều khiển

Trang bị tiu chuẩn của nh sản xuất xe cơ sở

THNG SỐ CHI TIẾT PHẦN CHUYN DNG

I : BỒN CHUYN DNG

Kch thước bao ngoi

1455 x 3755

Chiều dầy than xi tc/đầu xi tc

6/8 ( mm )

Thể tch xi tc

5,8 ( khối )

Thể tch phần chuyn chở nước

1,3 ( khối )

Thể tch phần chuyn chở chất thải

3,9 ( khối )

Vật liệu đng tc

Thp hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mn, biến dạng cao,Loại Thp tấm Q345

Cng nghệ đng tc

-Tc được cuốn hnh trụ con trơn

-Sử dụng cng nghệ hn CNC

-Mối hn dọc theo thn tc gip giảm tiết diện hn đảm bảo độ bền của vật liệu

-Cng nghệ đng tc sử dụng cộng nghệ CNC chuyển giao từ nhật bản

Sử l bền mặt tc

Tc được sử l bề mặt chống ăn mn trước khi sơn sấy

II : HỆ THỐNG HT CHẤT THẢI (bơm ht chn khng)

Nhn hiệu bơm ht chn khng

BATIONI PAGANI-WPT 720 HFR

Số vng quay định mức

1200 ( vng/pht )

Lưu lượng dng kh

14200 ( lt/pht )

Cng suất bơm

20 ( Kw )

p suất chn khng lớn nhất

0,95 ( Bar )

Chiều di đường ống ht ( tại vị tr đặt bơm cch mặt nước 1 m ) / chiều su ht

56,84/5,952 ( m )

III : HỆ THỐNG PHUN NƯỚC CAO P (bơm nước cao p)

Nhn hiệu bơm nước loại bơm piston

HPP-EL122/130

Số vng quay định mức

1000 ( vng )

Lưu lượng bơm

122 ( Lt/Pht )

p suất lớn nhất của bơm

130 ( kg/cm2 )

Cng suất bơm

31,6 ( Kw )

IV : HỆ THỐNG THỦY LỰC ( bơm thủy lực-van phn phối thủy lực v hệ thống xy lanh nng hạ)

1: BƠM THỦY LỰC

Nhn hiệu,kiểu loại bơm

RONZIO W3-SAE45

Cng suất/tốc độ lớn nhất

30,4/2200 ( Kw/vng/pht )

Lưu lượng bơm

45,2 ( cm3/vng )

p suất lớn nhất

250 Bar

2: HỆ THỐNG VAN PHN PHỐI

Hệ thống van lm việc

Van an ton chống vỡ ống, van điều chỉnh lưu lượng bn p rc, van xả trn, van một chiều.

Xuất xứ

Van phn phối BLB –

Lưu lượng tối đa

95 lt / pht

p suất tối đa

340 Kg/cm2

3:XY LANH THỦY LỰC

Linh kiện nhập khẩu từ ݠ, lắp rp tại nh my T chuyn dngAN THAI CONECO .Tất cả cc hệ thống thủy lực đều được kiểm duyệt nghim ngặt theo quy trnh củaCục Chất Lượng Đo Lường

BẢNG ĐIỀU KHIỂN TCH HỢP TNH NĂNG SỬ DỤNG

- Sử dụng bảng điều khiển đa năng tch hợp

- Cc tnh năng sửa dụng điều khiển liền kề nhau gip tiết kiệm thời gian thao tc vận hnh

- Trn bảng c lắp cc thiết bị đồng hồ đo gip xc định cc trạng thi v tnh trạng lm việc của cc thiết bị trn xe

- c chỉ dẫn ở tất cả cc thao tc vận hnh



Video vận hành

Thư viện ảnh