Hotline: 1900.8960

Cập nhật cuối lúc: 08/12/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

Tổng công ty CONECO - Với đội ngũ cán bộ nhân viên năng động, tận tụy có trình độ, được đào tạo chuyên nghiệp, cùng với phương châm kinh doanh: Uy tín - Chất lượng - Hiệu quả - Bền vững. Chúng tôi cam kết rằng với những sản phẩm do Tổng công ty CONECO cung cấp sẽ đáp ứng được rất nhiều kỳ vọng của Quý Khách hàng kể cả về mẫu mã, chủng loại, chất lượng và giá thành. Nhà máy ô tô An Thái Coneco chuyên sản xuất, phân phối chính thức các loại xe tải, xe ben, xe chuyên dụng thương hiệu, HYUNDAI,HINO , IZUZU

Thông số chung

- Kích thước bao: dài x rộng x cao 7010 x 2055 x 2590

- Khoảng cách trục 3815 Vết bánh xe trước 1504

- Vết bánh xe sau 1425

- Chiều dài đầu xe 1015 Chiều dài đầu xe 1280

- Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc 2690/2670 x 1730/1110 x 1410

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

Công thức bánh xe

4 x 2

Khối lượng bản thân

5000kg

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép TGGT

2050kg

          Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT

7245kg

Số người ngồi, kể cả người lái

3 người

Kích thước (mm)

Kích thước bao: dài x rộng x cao

7010 x 2055 x 2590

Khoảng cách trục

3815

Vết bánh xe trước

1504

Vết bánh xe sau

1425

Chiều dài đầu xe

1015

Chiều dài đầu xe

1280

Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc

2690/2670 x 1730/1110 x 1410

Động cơ

Ký hiệu, loại động cơ

4KH1-TCG40, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, Tăng áp

Thể tích làm việc

2999 (cm3)

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay

88/2900 (kW/r/min)

Mô men lớn nhất/ tốc độ quay

290/1500 (N.m/r/min)

Loại nhiên liệu

Loại nhiên liệu

Hệ thống truyền lực và chuyển động

Loại/dẫn động ly hợp

Đĩa ma sát/Thủy lực

Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số

Cơ khí/5tiến-1lùi/Cơ khí

Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1

2 / 7.00R16 / 1320

Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2

4 / 7.00R16 / 1180

Hệ thống treo

                                  

Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 1

Phụ thuộc /Nhíp lá /Thủy lực  /8

Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 2

Phụ thuộc  /Nhíp lá /Thủy lực  /6 +5 

Hệ thống lái

Ký hiệu Loại cơ cấu lái

UJKC    

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh chính

Thuỷ lực 2 dòng trợ lực chân không   

Loại cơ cấu phanh chính trục 1

Tang trống   

Loại cơ cấu phanh chính trục 2

Tang trống   

Loại phanh đỗ/vị trí tác động

Tác động trục thứ cấp hộp số

Thiết bị chuyên dùng

Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu cuốn, ép, xả rác và nâng hạ xe gom rác

 

 



Video vận hành

Thư viện ảnh