Hotline: 1900.8960

XE ÉP RÁC DONGFENG 12 KHỐI

Cập nhật cuối lúc: 16/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

Xe ép rác máng 12m³ được đóng trên nền xe DONGFENG, với dung tích xy-lanh trên 4257 cc, có công suất mạnh hơn, đem lại hiệu quả nhiều hơn đối với dòng xe vận chuyển rác cỡ trung tại các khu dân cư. Ngoài ra, với sự trang bị hệ thống máng nạp rác liền thùng ép, có khả năng ủi rác, rất thích hợp cho các khu đô thị không trang bị loại thùng rác nhựa tiêu chuẩn.

Thông số chung

1.1 Loại phương tiện Ôtô sát xi tải Ôtô chở rác
1.2 Nhãn hiệu, số loại CONECO DONGFENG-CNC 160S - CONECO DONGFENG-CNC 160S/ER 
1.3 Công thức bánh xe 4 x 2R 4 x 2R

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

 

TT

Thông số

Đơn Vị

Giá trị

 

 

1. Thông số chung

 

 

1.1

Loại phương tiện

 

Ôtô sát xi tải

Ôtô chở rác

 

 

 

1.2

 

Nhãn hiệu, số loại

 

CONECODONGFENG-CNC 160S

CONECODONGFENG-CNC 160S/ER

 

 

1.3

Công thức bánh xe

 

4 x 2R

4 x 2R

 

 

2 .Thông số về kích thước

 

 

2.1

Kích thước chung ( Dài x Rộng xCao)

mm

6540x 2490 x

2870

7760x 2500 x

3140

 

 

2.2

Chiều dài cơ sở

mm

3940

3940

 

 

2.3

Vệt bánh xe ( Trước/ Sau)

mm

1940/1860

1940/1860

 

 

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài

mm

2195

2195

 

 

2.5

Chiều dài đầu xe

mm

1300

1300

 

 

2.6

Chiều dài đuôi xe

mm

1300

2520

 

 

2.7

Chiều rộng cabin

mm

2380

 

 

2.8

Chiều rộng thùng hàng

mm

-

2460

 

 

2.9

Khoảng sáng gầm xe

mm

285

285

 

 

2.10

Góc thoát trước/ sau

độ

-

35/18

 

 

3 .Thông số về khối lượng

 

 

 

3.1

Khối lượng bản thân

kg

5090

9720

 

 

- Phân bố lên trục trước

kg

3080

3180

 

 

- Phân bố lên trục sau

kg

2010

6540

 

 

 

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở chophép tham gia giao thông khôngphải xin phép

 

kg

 

-

 

4480

 

 

3.3

Khối lượng hàng chuyên chởtheo thiết kế

kg

-

4480

 

 

3.4

Số người cho phép chở kể cảngười lái

người

03 (195kg)

03 (195kg)

 

 

 

 

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phéptham gia giao thông không phảixin phép

kg

16000

14395

 

 

- Phân bố lên trục trước

kg

6000

4410

 

 

- Phân bố lên trục sau

kg

1000

9985

 

 

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

kg

10400

14395

 

 

 

3.7

Khả năng chịu tải lớn nhất trêntừng trục của xe cơ sở

kg

-

- Phân bố lên trục trước

kg

6520

- Phân bố lên trục sau

kg

10000

 

4.1

Tốc độ cực đại của xe

km/h

-

95,52

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được

%

-

39

4.3

Thời gian tăng tốc từ lúc khởihành

- 200m

s

-

24,023

4.4

Độ ổn định ngang không tải

độ

-

39,16

4.5

Bán kính quay vòng nhỏ nhấttheo vết bánh xe trước phía ngoài

m

-

6,93

5 .Động cơ

5.1

Nhà sản suất ,kiểu loại

mm

YC4E160-20

5.2

Loại nhiên liệu , số kỳ , số xilanh , cách bố trí , kiểu làm mát

 

Diezel,4kỳ , 4xi lanh thẳng hàng,làm mát bằng nước, tăng áp

5.3

Dung tích xilanh

cm3

4257

5.4

Tỉ số nén

 

17,5:1

5.5

Đường kính xi lanh x hành trìnhpiston

mmxmm

110 x 112

5.6

Công suất lớn nhất

kW/v/ph

118 / 2600

5.7

Mô men xoắn lớn nhất

N.m/v/ph

520/(1400-1700)

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu

 

Bơm cao áp

5.9

Bố trí động cơ trên khung xe

 

Phía trước

6 .Li hợp

6.1

Nhãn hiệu

 

-

6.2

Kiểu loại

 

Kiểu đĩa đơn, ma sát khô

6.3

Kiểu dẫn động

 

Thủy lực, trợ lực khí nén

7. Hộp số

7.1

Nhãn hiệu hộp số chính

 

-

7.2

Kiểu loại

 

Cơ khí

7.3

Kiểu dẫn động

 

Cơ khí

7.4

Số cấp số

 

04 số tiến 01 số lùi x2 cấp

 

 

7.5

 

 

Tỉ số truyền các số

 

10,38/2,41;

6,40/1,49;4,30/1,003,48/0,8

R: 10,54/2,45

8. Trục các đăng

8.1

Trục các đăng

 

01 trục loại không đồng tốc

 

 

8.2

Trục các đăng dẫn động bơm

-          Loại:

-          Chiều dài tâm chữ thập

-          Đường kính ngoài x chiều dày

 

 

 

mm mm

 

 

Không đồng tốc 420

f50x4

9. Cầu xe

 

9.1

Cầu dẫn hướng

 

Cầu trước

 

9..2

Cầu chủ động

 

Cầu sau

 

9.3

Tỷ số truyền của truyền lực chính

 

6,5

 

10 . Hệ thống lái

 

10.1

Nhãn hiệu cơ cấu lái

 

-

 

10.2

Kiểu loại cơ cấu lái

 

Trục vít - êcu bi tuần hoàn

 

10.3

Dẫn động lái

 

Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

10.4

Tỷ số truyền cơ cấu lái

 

20,42

 

11. Hệ thống phanh

 

11.1

Phanh công tác: Trước/sau

 

Tang trống, dẫn động khí nén 2dòng

 

11..2

Phanh dừng

 

Kiểu tang trống, dẫn động khí nén

+ lò xo tích năng tại các bầuphanh cầu sau.

 

12. Hệ thống treo

 

12.1

Hệ thống treo trục trước

 

Phụ thuộc, nhíp là dạng bán elíp

đơn, có giảm chấn thủy lực

 

12.2

Hệ thống treo trục sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá dạng bán elíp kép

 

13. Vành bánh xe, lốp

 

13.1

Lốp trước

 

Đơn 11.00-20

 

13.2

Lốp sau

 

Kép 11.00-20

 

13.3

áp suất không khí trong lốp trước

PSI

115

 

13.4

áp suất không khí trong lốp sau

PSI

115

 

14. Hệ thống điện

 

14.1

Điện áp hệ thống

V

24

 

14.2

ắc quy ( số lượng, điện áp ,dunglượng )

 

02 x 12V - 100Ah

 

14.3

Máy phát ( điện áp , công suất )

 

28V - 55A

 

14.4

Động cơ khởi động ( điện áp ,công suất )

 

24V - 5,2 kW

 

14.5

 

 

 

 

 

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

- Hệ thống chiếu sáng tín hiệutrước giữ nguyên như xe cơ sở.

- Hệ thống chiếu sáng tín hiệu saubao gồm:

+ Đèn phanh: 02 đèn màu đỏ.

+ Đèn kích thước: 02 đèn màu đỏ.

+ Đèn báo rẽ sau: 02 đèn màuvàng.

 

                         

 



Video vận hành

Thư viện ảnh