Hotline: 1900.8960

CONECO: Nhà máy sản xuất ô tô chuyên dụng hàng đầu Việt Nam

Ô tô xi téc (chở nhựa đường nóng, lỏng)

Cập nhật cuối lúc: 15/03/2016, Đã xem: 20 lượt
Có người đã bình chọn

Tổng quan

Ký hiệu thiết kế : CONECO- MC07.34-30/NĐ Nhãn hiệu, số loại : HOWO CONECO/MC07.34-30- NĐ Cơ sở SXLR : Nhà máy sản xuất lắp ráp ôtô Coneco Địa chỉ : Lô B3- KCN Nguyễn Đức Cảnh- Đường Bùi Viện - Phường Trần Hưng Đạo- TP. Thái Bình.

Thông số chung

- Loại phương tiện: t sát xi có bùng láitxi tc (chở nhựa đường nng, lỏng)
- Nhn hiệu, số loại của phương tiện HOWO HOWO CONECO/MC07.34-30- NĐ
- Cng thức bnh xe: 8x4

Trạng thái: Hết hàng
Giá :


Thông số kỹ thuật

TT

1

Thng tin chung

t cơ sở

t thiết kế

1.1

Loại phương tiện:

t sát xi có bùng lái

t xi tc (chở nhựa đường nng, lỏng)

1.2

Nhn hiệu, số loại của phương tiện

HOWO

HOWO CONECO/MC07.34-30- NĐ

1.3

Cng thức bnh xe:

8x4

2

Thng số về kch thước (mm)

2.1

Kch thước bao: Di x rộng x cao (mm)

11790x2496x3035

11420x2500x3290

2.2

Khoảng cch trục (mm)

1800 + 5050+1400

2.3

V́t bnh xe trước/sau (mm)

2015/1830

2.4

V́t bnh xe sau pha ngoi (mm)

2165

2.5

Chiều di đầu xe (mm)

1410

2.6

Chiều di đui xe (mm)

2130

1760

2.7

Khoảng sng gầm xe (mm)

295

2.8

Gc thot trước/sau (độ)

-

230/190

2.9

Chiều rộng cabin

2470

2.10

Chiều rộng thng hng

-

2500

3

Thng số về khối lượng (kg)

3.1

Khối lượng bản thn

9180

13315

- Phn bố ln cụm cầu trước (trục1 + 2)

2675 + 2675

6665

(3332,5+3332,5)

- Phn bố ln cụm cầu sau (trục 2 + 3)

1915 + 1915

6650

(3325 + 3325)

3.2

Khối lượng hng chuyn chở cho php tham gia giao thng khng phải xin php

-

16490

3.3

Khối lượng hng chuyn chở theo thiết ḱ

-

16490

3.4

Số người cho php chở kể cả người li (người):

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng ton bộ cho php tham gia giao thng khng phải xin php

-

30000

- Phn bố ln cụm cầu trước

-

12000(6000+6000)

- Phn bố ln cụm cầu sau

-

18000(9000+9000)

3.6

Khối lượng ton bộ theo thiết kế

31000

30000

- Phn bố ln cụm cầu trước

-

12000(6000+6000)

- Phn bố ln cụm cầu sau

-

18000(9000+9000)

3.7

Khả năng chịu tải lớn nhất trn từng trục của xe cơ sở: Trục1+Trục2 / Trục3+trục 4

6000 + 6000 / 12300 + 12300

4

Thng số về tnh năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

-

91,7

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

-

38,34

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lc khởi hnh đến khi đi hết qung đường 200m

-

30

4.4

Gc ổn định tĩnh ngang của xe khi khng tải (độ)

-

39,05

4.5

Bn knh quay vng theo vết bnh xe trước pha ngoi (m)

12

5

Động cơ

5.1

Tn nh sản xuất v kiểu loại động cơ

MC07.34-30

5.2

Loại nhin liệu, số kỳ, số xi lanh, cch bố tr xi lanh, phương thức lm mt.

Diesel, 4kỳ, 6 xi lanh,bố tr thẳng hng, lm mt bằng nước, c tăng p

5.3

Dung tch xi lanh (cm3)

6870

5.4

Tỉ số nn

16,5:1

5.5

Đường knh xi lanh x hnh trnh

108 x 125

5.6

Cng suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vng/pht)

248/2300

5.7

M men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vng/pht)

1250/1200~1800

5.8

Phương thức cung cấp nhin liệu :

Bơm cao p

5.9

Vị tr bố tr động cơ trn khung xe

Bố tr pha trước

6

Li hợp:

đĩa, ma st kh, dẫn động thuỷ lực, trợ lực kh nn.

7

Hộp số:

HW19712, dẫn động cơ kh, trợ lực kh nn, c cửa trch cng suất 6 số tiến, 1 số li x 2 cấp.

Tỉ số truyền cc tay số

Hộp chia

i1

I2

I3

I4

I5

I6

Ili

Cấp chậm

15,01

11,67

9,03

7,14

5,57

4,38

13,81

Cấp nhanh

3,43

2,67

2,06

1,63

1,27

1,00

3,16

8

Trục cc đăng (trục truyền động):

Các đăng ba đoạn, c ổ đỡ trung gian

9

Cầu xe:

- Trục 1 + 2

+ Tải trọng cho php

- Trục 3 + 4

+ Tải trọng cho php

+ Tỉ số truyền

kiểu chữ I

6000 x 2 kg

kiểu ḥp

12300 x 2 kg

4,11

10

Lốp xe:

+ Trục 1 + 2

+ Trục 3 + 4.

12R22.5, bnh đơn

12R22.5, bnh kp

11

M tả hệ thống treo trước/sau:

- Trục 1, 2: Phụ thuộc, l nhp dạng bn elp cng giảm chấn ống thuỷ lực.

- Trục 3+4: Phụ thuộc, cn bằng, l nhp dạng bn elp.

12

M tả hệ thống phanh trước /sau:

Phanh cng tác (phanh chn):Phanh chnh với dẫn động kh nn hai dng, cơ cấu phanh kiểu m phanh tang trống đặt ở tất cả cc bnh xe.

Phanh dừng xe (phanh tay):Hệ thống phanh tay: Phanh lốc k, tc động ln cc bnh xe trục 3 , 4 dẫn động phanh kh nn

13

M tả hệ thống li:

- Cấu li kiểu trục vt - cu bi, dẫn động cơ kh c trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu li: -

14

M tả khung xe: Tiết diện mặt cắt ngang của dầm (cao x rộng x dầy): 300x90x(8+6)

15

Hệ thống điện

15.1

Ắc quy : 12Vx02-165AH

15.2

My pht điện : 28V – 70A

15.3

Động cơ khởi động : 24V – 7,5kW

15.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:

- Đn pha trước: theo xe cơ sở

- Đn sau: Đn soi biển số 01 chiếc, mu trắng; Đn li 02 chiếc, mu trắng; Đn phanh sau 02 chiếc, mu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, mu đỏ; Đn xi nhan số lượng 02, mu vng; Đn kch thước số lượng 04 mu đỏ, đèn sương mù sau 02 chíc, màu đỏ.

16

M tả Can bin:

- Kiểu ca bin : Kiểu lật pha trước

- Số lượng trong ca bin : 02 người

- Cửa ca bin : 02 cửa

17

Xi tc

- Kch thước bao: 8400x1700x1700 mm.

- Kch thước li xi tc: 8200x1700x1700 mm.

- Thể tch tc: 17 m3



Video vận hành

Thư viện ảnh